YouMed

Tìm hiểu phòng khám SIM Med và những dịch vụ chất lượng

logo youmed 300x300
Tác giả: YouMed

YOUMED - Ứng dụng đặt khám bác sĩ, phòng khám, bệnh viện. Giúp người dùng đi khám thuận tiện và giảm thời gian chờ đợi.

Bạn đang có nhu cầu thăm khám và điều trị bệnh tại phòng khám SIM Med nhưng chưa biết quy trình đặt khám có phức tạp hay không? Bạn băn khoăn phòng khám có những dịch vụ như thế nào? Không sao! YouMed sẽ giới thiệu đến bạn dịch vụ tại SIM cũng như quy trình đặt khám để bạn có thể đi khám với những trải nghiệm mới mẻ, thuận tiện hơn.

Đôi nét về phòng khám đa khoa SIM Med

Phòng khám SIM hoặc còn gọi là phòng khám SIM Medical Center được thành lập vào ngày 10/06/2019, với các chuyên khoa như Sản – Phụ khoa, Nhi khoa, Nội khoa, Xét nghiệm, Tiêm chủng, Chẩn đoán hình ảnh và Bác sĩ gia đình. Bên cạnh đó, phòng khám có định hướng phát triển theo tiêu chuẩn quốc tế JCI. SIM Med lấy khách hàng làm trọng tâm, tập trung vào sự an toàn, chất lượng chăm sóc y tế và hệ thống quản lý chuyên nghiệp.

Phòng khám SIM Med - Sự lựa chọn tốt nhất cho sức khỏe
Phòng khám SIM Med – Sự lựa chọn tốt nhất cho sức khỏe

Không những vậy, phòng khám SIM Med còn chú trọng đầu tư nhân lực và cơ sở vật chất với sứ mệnh “Mang y đức, tài năng và công nghệ tân tiến để kiến tạo trải nghiệm dịch vụ y tế trọn vẹn đến toàn thể khách hàng”.

Địa chỉ và thời gian khám

Địa chỉ: Phòng khám SIM Med tọa lại tại toà nhà Richstar 2 – RS5, 239-241 đường Hòa Bình, P. Hiệp Tân, Q.Tân Phú, TP.HCM.

Thời gian làm việc:

  • Từ thứ 2 – chủ nhật: 7:30 – 17:00.
  • Khám ngoài giờ (khoa Nhi) từ thứ 2 – thứ 6: 17:00 – 19:00.

Đa dạng chuyên khoa

1. Sản khoa

Khoa sản tại phòng khám cung cấp các dịch vụ chẩn đoán, điều trị và tư vấn các bệnh lý dành cho thai sản. Đặc biệt, SIM còn hỗ trợ và chăm sóc mẹ bầu trong suốt thời kỳ mang thai.

Các bác sĩ chuyên khoa sản của phòng khám đã cộng tác sanh, mổ ở các bệnh viện lớn trong thành phố như bệnh viện Đại học Y Dược, bệnh viện FV, bệnh viện Hạnh Phúc, bệnh viện An Sinh và bệnh viên Quốc Tế Mỹ AIH.

Khoa Sản tại SIM Medical Center cung cấp các dịch vụ chẩn đoán, điều trị và tư vấn toàn bộ các bệnh lý về sản khoa
Khoa Sản tại SIM Medical Center cung cấp các dịch vụ chẩn đoán, điều trị và tư vấn toàn bộ các bệnh lý về sản khoa

Dịch vụ tại Sản khoa: 

  • Tư vấn kiểm tra sức khỏe tổng quát, tiêm ngừa trước mang thai.
  • Đồng hành cùng thai phụ trong suốt thai kỳ.
  • Tầm soát sớm dị tật thai.
  • Quản lý thai kỳ nguy cơ cao như tiểu đường, tăng huyết áp, thai phụ có vết mổ cũ,…
  • Đánh giá sự phát triển của thai.
  • Tư vấn dinh dưỡng thai, tiêm ngừa trong thai kỳ.
  • Đánh giá và tư vấn hình thức sinh phù hợp cho từng sản phụ.
  • Theo dõi chăm sóc hậu sản, tư vấn cho con bú bằng sữa mẹ, ngừa thai, tập sàn chậu.

2. Phụ khoa

Thấu hiểu tình trạng sức khỏe và những nỗi lo tế nhị của khách hàng, SIM Medical Center cung cấp những dịch vụ khám như:

  • Chẩn đoán bệnh phụ khoa bao gồm rối loạn kinh nguyệt, nội tiết, u nang buồng trứng,…
  • Tư vấn những vấn đề bao gồm vô sinh – hiếm muộn, biện pháp hỗ trợ sinh sản, tiền mãn kinh,…
  • Điều trị phụ khoa bao gồm tuyến giáp, tầm soát ung thư vú,…

3. Nội tổng quát

Khoa nội tại SIM Med cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu như khám sức khỏe tổng quát, tầm soát bệnh lý đa khoa, tư vấn các vấn đề sức khỏe cũng như kế hoạch theo dõi định kỳ, chẩn đoán và điều trị ngoại trú các bệnh lý nội khoa (tim mạch, tiêu hóa, hô hấp, nội tiết, thần kinh, cơ xương khớp,…).

Đồng thời, bác sĩ sẽ hướng dẫn bệnh nhân các phương pháp phòng bệnh, tư vấn chủng ngừa cho người trưởng thành và cho đối tượng có cơ địa đặc biệt.

4. Ngoại tổng quát

Khoa ngoại tổng quát của phòng khám đa khoa SIM cung cấp các dịch vụ chẩn đoán, điều trị và tư vấn toàn bộ dịch vụ y tế toàn diện cho mọi lứa tuổi. Đây cũng là khoa chuyên sâu, chuyên điều trị các bệnh lý tiết niệu, bệnh lý nam giới và hiếm muộn.

Khoa Ngoại tại SIM Medical Center cung cấp các dịch vụ chẩn đoán, điều trị và tư vấn toàn bộ dịch vụ y tế toàn diện cho mọi lứa tuổi
Khoa Ngoại tại SIM Medical Center cung cấp các dịch vụ chẩn đoán, điều trị và tư vấn cho mọi lứa tuổi

Dịch vụ tại Ngoại tổng quát: 

  • Bệnh lý tiết niệu: sỏi niệu, nhiễm trùng tiểu, dị dạng đường tiểu,…
  • Rối loạn tiểu tiện: tiểu nhiều lần, tiểu đêm, tiểu đau buốt (tiểu gắt), tiểu són, tiểu khó (tiểu rặn, tiểu chờ, tia nước tiểu yếu), bí tiểu, tiểu ra máu, …
  • Bệnh lý đường sinh dục nam: hẹp/bán hẹp da quy đầu, viêm tinh hoàn-mào tinh, bệnh lây truyền qua đường tình dục, bìu to,…
  • Bệnh lý tiền liệt tuyến: sỏi tuyến tiền liệt, viêm tuyến tiền liệt, bướu tiền liệt tuyến,…
  • Rối loạn xuất tinh: xuất tinh sớm hoặc muộn, xuất tinh ngược dòng, xuất tinh máu,…
  • Rối loạn cương dương (yếu sinh lý nam).
  • Hiếm muộn nam: vô tinh, thiểu tinh, nhược tinh, quái tinh,…

5. Tai mũi họng

Phòng khám SIM Med cung cấp các dịch vụ thăm khám bệnh lý tai mũi họng thương gặp ở trẻ và người lớn như:

  • Viêm VA, viêm Amydan, dính thắng lưỡi trẻ em tật bẩm sinh.
  • Viêm tai giữa cấp tính, mạn tính, viêm tai giữa thanh dịch, viêm tai xương chũm.
  • Ù tai, nghe kém, điếc đột ngột.
  • Viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, viêm mũi xoang,…
  • Polyp mũi xoang, viêm xoang hàm, xoang bướm, xoang sàng, xoang trán, ung thư hàm sàng, ung thư vùng mũi xoang,…
  • Các bệnh về họng thanh quản ở người lớn, polyp dây thanh, hạt dây thanh, ung thư vòm họng, ung thư lưỡi, ung thư tuyến giáp, ung thư thanh quản.
  • Xử lý các dị vật vùng tai mũi họng.
  • Chấn thương vùng mặt cổ như tai nạn giao thông, tai nạn lao động,…

6. Tiêm chủng

SIM Medical Center cung cấp dịch vụ tiêm chủng với nhiều loại vắc xin đa dạng cho các đối tượng khác nhau, từ trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, người lớn, phụ nữ trước và trong khi mang thai. Khách hàng khi lựa chọn dịch vụ tiêm chủng tại phòng khám, có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng.

Dịch vụ tiêm chủng với nhiều loại vắc-xin đa dạng cho các đối tượng khác nhau
Dịch vụ tiêm chủng với nhiều loại vắc-xin đa dạng cho các đối tượng khác nhau

Đảm bảo vắc xin được nhập khẩu bảo quản tại hệ thống kho lạnh hiện đại cùng quy trình thăm khám sàng lọc kĩ càng trước, trong và sau tiêm chủng bởi đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp.

7. Xét nghiệm

Xét nghiệm của phòng khám SIM Med sẽ giúp các bệnh nhân và bác sĩ có thông tin và hiểu biết về các bệnh di truyền, bẩm sinh di truyền, ung thư,… Những thông tin sau khi xét nghiệm sẽ được so sánh cùng các dấu hiệu và triệu chứng, tiền sử bệnh cá nhân, tình trạng sức khỏe hiện tại để cho ra kết quả chẩn đoán xác thực nhất. Đồng thời, bác sĩ hỗ trợ tìm hiểu nguyên nhân gây bệnh cũng như tiến triển của bệnh nhân trong quá trình điều trị.

Đội ngũ bác sĩ

Đội ngũ bác sĩ và điều dưỡng tại phòng khám SIM Med đều là những người có chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm và đưa ra những phương án chuẩn xác trong việc điều trị.

Đội ngũ bác sĩ tại phòng khám SIM Med chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm
Đội ngũ bác sĩ tại phòng khám SIM Med chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm

Hơn thế nữa, các bác sĩ thấu hiểu bệnh nhân và giúp họ giảm đi những căng thẳng khi đến khám. Đặc biệt, bác sĩ sẵn sàng trò chuyện, tìm hiểu sâu sắc về bệnh tình của khách hàng, giúp chẩn đoán và điều trị bệnh hiệu quả hơn. Từ đó, phòng khám đem lại những trải nghiệm hài lòng cho bênh nhân qua cung cách phục vụ và chăm sóc sức khỏe chuyên nghiệp.

Quy trình đặt khám tại phòng khám SIM Med

Việc kết hợp cùng YouMed triển khai đặt lịch khám nhằm giúp cho bệnh nhân giảm thời gian chờ đợi, đi khám thuận tiện và có những trải nghiệm mới ngay trên ứng dụng. Quy trình đặt khám cũng rất đơn giản, cùng YouMed tìm hiểu dưới đây.

  • Bước 1: Tải ứng dụng “YouMed” trên App Store hoặc CH Play.
  • Bước 2: Tạo tài khoản và đăng nhập bằng số điện thoại.
  • Bước 3: Tạo hồ sơ cho bản thân hoặc con trẻ.
  • Bước 4: Tìm kiếm “SIM Med” trên công cụ search.
  • Bước 5: Bấm “Đặt khám”, chọn cơ sở và loại hình khám.
  • Bước 6: Chọn chuyên khoa, ngày khám và giờ khám.
  • Bước 7: Chọn hồ sơ bệnh nhân.
  • Bước 8: Ghi chú triệu chứng (nếu có).
  • Bước 9: Kiểm tra thông tin và bấm “Đặt lịch”.
  • Bước 10: Nhận số thứ tự và đến phòng khám trước khung giờ dự kiến 15 phút.

Phòng khám SIM Medical Center Tân Phú

Đa khoa

Toà nhà Richstar 2 - RS5, 239-241 đường Hòa Bình, P. Hiệp Tân, Q.Tân Phú, TP.HCM

Tư vấn: 19002805

Bảng giá khám

Dưới đây là chi phí dịch vụ, bạn có thể tham khảm trước khi đến khám tại phòng khám SIM Med.

STT Tên dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Phí khám sản phụ khoa 360,000
2 Phí khám sản phụ khoa – tái khám 240,000
3 Phí khám nhi 240,000
4 Phí khám nhi – tái khám 180,000
5 Phí khám nội khoa/bsgđ 240,000
6 Phí khám nội khoa/bsgđ – tái khám 180,000
7 Phí khám ngoại 240,000
8 Phí khám ngoại – tái khám 180,000
9 Phí khám tai / mũi / họng 240,000
10 Phí khám tai / mũi / họng – tái khám 180,000
11 Chăm sóc rốn 120,000
12 Hút đàm mũi họng 96,000
13 Phun khí dung 1 lần 120,000
14 Phun khí dung (thuê máy) 600,000
15 Điện tim thường 120,000
16 Siêu âm doppler tim 480,000
17 Đo và đánh giá tim thai/non-stress test ctg 180,000
18 Chích abcess tuyến bartholin 1,800,000
19 Cấy que tránh thai (đã bao gồm tiền que) 5,040,000
20 Đặt vòng chữ t (đã bao gồm tiền vòng) 600,000
21 Cấy dịch và ksđ(dịch âm đạo, dịch mủ…) 540,000
22 Vệ sinh tầng sinh môn/ perinium cleaning 120,000
23 Siêu âm bụng tổng quát nữ màu 288,000
24 Siêu âm bụng tổng quát nam màu 288,000
25 Siêu âm tử cung phần phụ ngả bụng 360,000
26 Siêu âm đầu dò âm đạo 3d 360,000
27 Siêu âm tuyến vú hai bên 288,000
28 Siêu âm thai 2d tam cá nguyệt 2 360,000
29 Siêu âm hình thái tam cá nguyệt 2 (4d) 840,000
30 Siêu âm 2d tam cá nguyệt 1 (<12 tuần) 360,000
31 Siêu âm khảo sát hình thái học tam cá nguyệt 1 (11-13 tuần) 600,000
32 Siêu âm doppler tam cá nguyệt 2-3 600,000
33 Chụp xquang sọ thẳng, nghiêng 312,000
34 Chụp xquang cột sống cổ động (cúi, ngửa tối đa) 312,000
35 Chụp xquang cột sống ngực thẳng, nghiêng 312,000
36 Chụp xquang khung chậu thẳng 240,000
37 Chụp xquang ngực thẳng 240,000
38 Chụp xquang tuổi xương 240,000
39 Sàng lọc trước sinh/ double test 720,000
40 Beta-hcg , serum 252,000
41 Tổng phân tích tế bào máu/fbc – full blood count 108,000
42 Đường máu đói ( định lượng glucose) 54,000
43 Đường máu ngẫu nhiên: glucose (random) 54,000
44 Hba1c/a1c-glycosolated hemoglobin (ngsp) 180,000
45 Cholesterol total 54,000
46 Creatinin máu 54,000
47 Ast (aspartate aminotransferase)/sgot 54,000
48 Alt(alanine aminotransferase)/sgpt 54,000
49 Ggt(gama glutamyltransferaser) 54,000
50 Ferritin 156,000
51 Lh (luteinizing hormone) 156,000
52 Fsh (follicle stimulating hormone) 156,000
53 Hbsag 156,000
54 Anti hbs 192,000
55 Anti-hcv 168,000
56 Phân tích nước tiểu 11 thông số/urine analysis 11 parameters 78,000
57 Soi phân trực tiếp /stool examination ova cyst parasites 84,000
58 Soi tươi huyết trắng/wetmount – gram stain 120,000
59 Nhóm máu abo, rhesus /abo blood group and rh type 115,200
60 Nạo sinh thiết tầng 1,200,000
61 Nội soi tai 240,000
62 Nội soi mũi 240,000
63 Nội soi họng 240,000
64 Rửa mũi 228,000
65 Phí khám chuyên khoa nội khoa/bs gia đình 360,000
66 Phí khám/ phí tư vấn 1 240,000
67 Phí khám sàng lọc trước tiêm vaccine 120,000
68 Phí khám bác sĩ gia đình (tại nhà) 600,000
69 Phí khám/ tư vấn trực tuyến (15 phút) 240,000
70 Phí lấy mẫu tại nhà 1 600,000
71 Nội soi tai mũi họng 540,000
72 Tiêm thuốc 1 giờ (bơm tiêm điện) 180,000
73 Truyền dịch, thuốc 1 giờ (máy truyền dịch) 120,000
74 Theo dõi lưu cấp cứu 1 giờ (dịch vụ ) 180,000
75 Tiêm sẹo lồi (đã bao gồm thuốc) 480,000
76 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 180,000
77 Tiêm trong da/ tiêm dưới da/ tiêm bắp thịt 60,000
78 Bóc u bã độ 1 2,400,000
79 Chích áp xe bartholin 1,440,000
80 Chích abcess vú 960,000
81 Khâu thẩm mỹ tái tạo thành sau âm đạo 4,800,000
82 Rút que tránh thai/ implanon removal 840,000
83 Tháo vòng khó mất dây 1,200,000
84 Tiểu phẫu lấy dị vật nông 960,000
85 Tiểu phẫu lấy dị vật nông (thấy rõ) 1 vị trí 600,000
86 Xoắn polyp cổ tử cung 960,000
87 Bóc u mỡ độ 1 1,800,000
88 Cắt u màn bao hoạt dịch ở cổ tay 3,000,000
89 Phết máu ngoại vi/pbs – peripheral blood smear 264,000
90 Tốc độ máu lắng vs /esr – erythrocyte sedimentation rate 78,000
91 Pt /tq(thời gian prothrombin: pt%, tq, inr.) 132,000
92 Aptt/ tck(thời gian thromboplastin hoạt hoá) 120,000
93 Fibrinogen/clotting factors i 180,000
94 Nghiệm pháp dung nạp đường/ogtt – oral glucose tolerance testing 300,000
95 Triglyceride 54,000
96 Hdl cholesterol 66,000
97 Ldl cholesterol 66,000
98 Ure máu 54,000
99 Bun(blood urea nitrogen) 54,000
100 Điện giải đồ ( na, k , cl) 126,000
101 Calcium total,serum 54,000
102 Acid uric(au) 54,000
103 Bilirubin toàn phần(t) 54,000
104 Bilirubin trực tiếp(d) 54,000
105 Bilirubin gián tiếp(i) 54,000
106 Protein total,serum 54,000
107 Albumin, serum 54,000
108 Amylase, serum 114,000
109 Sắt /huyết thanh(iron ) 84,000
110 Crp (c reactive protein) 108,000
111 Estradiol (e2) 156,000
112 Progesterone (p4) 156,000
113 Prolactin ( prl ) 156,000
114 Testosterone 156,000
115 Ft3 (free triiodothyronine) 114,000
116 Ft4 (free thyroxine) 114,000
117 Tsh(thyroid stimulating hormone) 114,000
118 Ca 125 264,000
119 Ca 15-3 264,000
120 Cea 252,000
121 Afp (alpha-fetoprotein) 156,000
122 Cyfra 21-1 252,000
123 Ca 19-9 336,000
124 Ca 72-4 264,000
125 Psa total 252,000
126 Rubella igm 228,000
127 Rubella igg 192,000
128 Cmv igm 300,000
129 Cmv igg 300,000
130 Hbeag 180,000
131 Anti-hav igm 276,000
132 Anti-hav total 276,000
133 Anti-hiv/hiv i & ii antibodies, immunospot 96,000
134 Syphilis ( tìm kt giang mai-test nhanh) 120,000
135 Dengue ns1 ag 192,000
136 Dengue igm/igg 192,000
137 Kháng thể chlamydia igm /chlamydia igm antibody, immunospot 240,000
138 Cúm a&b/fluenza a&b 300,000
139 Máu ấn trong phân/fob – fecal occult blood 120,000
140 Kháng nguyên helicobacter pylori /hp antigen, fecel 252,000
141 Microalbumin niệu,creatin niệu, microa/crea 90,000
142 Soi tươi koh tìm nấm(trong da)/fungus direct smear 180,000
143 Magie huyết thanh/mg serum 54,000
144 Phospho huyết thanh/ph serum 84,000
145 Troponin i/troponin i (quatily) 180,000
146 Soi cặn lắng nước tiểu/urine sediment examination 84,000
147 Ts (thời gian máu chảy-pp duke) 54,000
148 Tc (thời gian máu đông-pp milian) 54,000
149 Anti-hev igm 276,000
150 Test thử chất gây nghiện 4 thông số trong nước tiểu(amp-thc-mop-pcp) 180,000
151 Anti-hav igm(test) 204,000
152 Anti-hev igm(test) 204,000
153 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 72,000
154 17-0h progestetrol 264,000
155 25oh vitamin d (d3) 672,000
156 Bộ dị ứng / allery panel 1 1,560,000
157 Hcv rna cobas 1,920,000
158 Helicobacter pylori igm 276,000
159 Helicobacter pylori igg 276,000
160 Hpv-dna genotype cobas roche 840,000
161 Karyotype test 1,080,000
162 Liquidprep/cellprep 660,000
163 Lupus anticoagulant screen 720,000
164 Nipt test – trisure vietnam 6,600,000
165 Vitamin b12 228,000
166 Kẽm/ zin c 300,000
167 Nova prep hq + hpv genotype cobas 1,530,000
168 Giun đũa chó/ toxocara canis igg 144,000
169 Giun đũa/ ascaris lumbricoides igg 144,000
170 Giun đũa/ ascaris lumbricoides igm 144,000
171 Giun lươn/ strongyloides igg 144,000
172 Sán dải heo/ cysticercosis (taenia solium) igg 144,000
173 Sán dải heo/ cysticercosis (taenia solium) igm 144,000
174 Sán lá gan/sero fasciola sp igg 144,000
175 Cấy nước tiểu và làm kháng sinh đồ 336,000
176 Định lượng rf (reumatoid factor) 120,000
177 Lậu cầu-chlamydia pcr/ n.gonorrhoeae & chlamydia trachomatis pcr 480,000
178 Giải phẩu bệnh (mẫu thường) 480,000
179 Giải phẩu bệnh (mẫu lớn, toàn cơ quan) 960,000
180 Pcr lao/bk 348,000
181 Test hp(helicobacter pylori) bằng hơi thở c14 960,000
182 Pap’s mear 156,000
183 Aldosterone 600,000
184 Cấy phân và làm kháng sinh đồ 360,000
185 Ige total 204,000
186 Calcitonin (thyrocalcitonin) 264,000
187 Sán dải chó/ echinococcus igg 144,000
188 Sán dải chó/ echinococcus igm 144,000
189 Định lượng d.dimer 420,000
190 Chọc hút tế bào tuyến vú dưới hướng dẫn siêu âm ( đã bao gồm giải phẩu bệnh) 960,000
191 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm ( đã bao gồm giải phẩu bệnh) 960,000
192 Đặt vòng nâng cơ tử cung pessary ( đã bao gồm tiền vòng ) 6,000,000
193 Đặt vòng tránh thai mirena ( đã bao gồm tiền vòng ) 6,000,000
194 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn 420,000
195 Cắt chỉ độ 1 120,000
196 Đánh giá tim thai 120,000
197 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 180,000
198 Đặt ống nội khí quản 1,200,000
199 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 360,000
200 Đặt thông tiểu 360,000
201 Ga rô hoặc băng ép cầm máu 300,000
202 Hút đờm (một hút) 120,000
203 Khâu vết thương độ 1 (đơn giản, ngắn) 720,000
204 Phí điều trị tắc tia sữa 1 bên vú 300,000
205 Phương pháp proetz / rửa mũi 132,000
206 Rửa vết thương, thay băng loại 1 180,000
207 Rút ống thông tiểu 120,000
208 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 720,000
209 Soi cổ tử cung 720,000
210 Tháo vòng có dây 360,000
211 Thay băng cho các vết thương hoạt tử rộng (một lần) 360,000
212 Thở oxy 1 giờ (3-4l / phút) 108,000
213 Thở oxy 1 giờ (dưới 2l/phút) 72,000
214 Thở oxy qua mask không thở lại – 30 phút 240,000
215 Thở oxy qua mask thở lại – 30 phút 216,000
216 Thoát dịch ổ viêm 180,000
217 Truyền dịch <3 giờ 396,000
218 Truyền dịch 3-6 giờ 576,000
219 Hcg /quickstik, hcg urine 84,000
220 Hút đàm cấp cứu 180,000
221 Điều trị triệu chứng nôn tại cấp cứu (đã bao gồm tiền thuốc vincomid) 120,000
222 Công điều dưỡng 1 180,000
223 Cắt u máu lành tính <1cm 2,400,000
224 Cắt u sắc tố da <1cm 2,400,000
225 Cắt u tế bào thần kinh ngoại biên <1cm 2,400,000
226 Cắt da quy đầu độ 1 4,200,000
227 Rạch áp xe độ 1 1,800,000
228 Cắt lọc vết thương độ 3 4,800,000
229 Cắt da quy đầu độ 2 6,000,000
230 Bóc u hoạt dịch độ 1 2,400,000
231 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 240,000
232 Nhét bấc mũi trước độ 1 bằng meche (1 bên) 240,000
233 Rút meche, rút merocel hốc mũi 180,000
234 Làm thuốc tai độ 1 (rửa tai) 240,000
235 Lấy dị vật mũi độ 1 360,000
236 Lấy dị vật tai độ 1 360,000
237 Khâu rộng lỗ vành tai 1 bên 2,400,000
238 Cắt lẹo mắt 2,400,000
239 Rửa xoang 120,000
240 Bóc u sợi tuyến vú ( u nang tuyến vú) độ 1 2,400,000
241 Bóc u chai bàn chân độ 1 ( 1 chai nhỏ) 1,200,000
242 Khâu vết thương độ 2 ( dài hoặc ngắn ở vị trí nguy hiểm) 1,200,000
243 Rạch áp xe độ 2 2,400,000
244 Cắt lọc vết thương độ 1 2,400,000
245 Bóc u hoạt dịch độ 2 3,600,000
246 Tiêm điểm bám gân/bao gân/khớp (bao gồm thuốc) 600,000
247 Tiêm khớp 600,000
248 Tháo đinh 2,400,000
249 Nong bao quy đầu 600,000
250 Hút dịch khớp 600,000
251 Hút dịch khớp + tiêm khớp 840,000
252 Phẫu thuật ngón tay cò súng 4,200,000
253 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay (1 bên ) 6,000,000
254 Chín mé 720,000
255 Mắt cá chân 720,000
256 Bó bột bàn tay 600,000
257 Tiêm hội chứng dequervain 600,000
258 Chích nhọt ống tai ngoài độ 2 360,000
259 Làm thuốc tai độ 2 480,000
260 Lấy dáy tai (nút biểu bì) độ 1 240,000
261 Nhét bấc mũi trước độ 1 bằng meche (2 bên) 360,000
262 Lấy dị vật họng miệng độ 1 360,000
263 Chích tạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh nhân đái tháo đường loại 1 2,400,000
264 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch độ 1 3,600,000
265 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản độ 1 3,600,000
266 Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn 4,800,000
267 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 1 cm 2,400,000
268 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 1 cm 2,400,000
269 Cắt các u lành vùng cổ dưới 1 cm 2,400,000
270 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 1 cm 2,400,000
271 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính 1- 3 cm 3,600,000
272 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 1 cm 2,400,000
273 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 1 cm 2,400,000
274 Cắt u lành phần mềm đường kính 1- 3 cm 3,600,000
275 Chích rạch màng nhĩ 1,200,000
276 Khâu vết rách vành tai độ 1 600,000
277 Bơm hơi vòi nhĩ 600,000
278 Lấy dị vật tai độ 2 600,000
279 Chọc hút dịch vành tai độ 1 240,000
280 Chích nhọt ống tai ngoài độ 1 300,000
281 Đốt điện cuốn mũi dưới 1 bên 1,200,000
282 Bẻ cuốn mũi 1 bên 1,200,000
283 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 2,400,000
284 Nội soi lấy dị vật mũi độ 1 288,000
285 Hút rửa mũi, xoang sau mổ độ 1 600,000
286 Khâu phục hồi tổn th­ương đơn giản miệng, họng độ 1 600,000
287 Cắt chỉ sau phẫu thuật độ 1 360,000
288 Nội soi cầm máu mũi độ 1 600,000
289 Nội soi thanh quản lấy dị vật độ 1 1,200,000
290 Phẩu thuật nang bả đậu vùng đầu, mặt, cổ độ 1 1,200,000
291 Khâu rộng lỗ vành tai 2 bên 4,800,000
292 Nội soi mũi họng 360,000
293 Cắt bột loại 1 180,000
294 Sinh thiết tầng (kênh, lòng) 1,800,000
295 Rửa vết thương, thay băng 120,000
296 Đo và đánh giá tim thai song thai 240,000
297 Phí lấy mẫu ngoại viện 6,000,000
298 Phụ thu dịch vụ vận chuyển f0 480,000
299 Siêu âm khớp (một vị trí) 288,000
300 Siêu âm phần mềm 288,000
301 Siêu âm doppler mạch máu (đm+tm) 2 chi 480,000
302 Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 480,000
303 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 288,000
304 Siêu âm tử cung phần phụ màu ngả âm đạo 360,000
305 Siêu âm tuyến giáp 288,000
306 Siêu âm kênh ctc 600,000
307 Siêu âm bụng tổng quát trẻ em màu 288,000
308 Siêu âm xuyên thóp trẻ em 300,000
309 Siêu âm thành ngực trẻ em 288,000
310 Siêu âm doppler động mạch thận 480,000
311 Siêu âm động mạch chi trên 480,000
312 Siêu âm tĩnh mạch chi trên 480,000
313 Siêu âm động mạch cảnh 480,000
314 Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 480,000
315 Siêu âm song thai tam cá nguyệt 2-3 600,000
316 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 360,000
317 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 360,000
318 Siêu âm thai 2d tam cá nguyệt 3 360,000
319 Siêu âm hình thái tam cá nguyệt 2 (4d) song thai 1,200,000
320 Siêu âm khảo sát hình thái học tam cá nguyệt 1 (11-13 tuần) song thai 840,000
321 Chụp xquang hirtz 312,000
322 Chụp xquang hàm chếch một bên 312,000
323 Chụp xquang xương chính mũi nghiêng 240,000
324 Chụp xquang khớp thái dương hàm 384,000
325 Chụp xquang cột sống cổ thẳng, nghiêng 312,000
326 Chụp xquang cột sống cổ chếch hai bên 312,000
327 Chụp xquang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng 312,000
328 Chụp xquang khớp cùng chậu thẳng/chếch hai bên 240,000
329 Chụp xquang xương đòn thẳng bên (p) 240,000
330 Chụp xquang xương đòn thẳng bên (t) 240,000
331 Chụp xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 240,000
332 Chụp xquang xương ức thẳng, nghiêng 312,000
333 Chụp xquang bụng đứng (không sửa soạn) 312,000
334 Chụp xquang schuller 312,000
335 Chụp xquang cột sống cổ thẳng 240,000
336 Chụp xquang cột sống cổ nghiêng 240,000
337 Chụp xquang cột sống ngực chếch 2 bên 312,000
338 Chụp xquang cột sống thắt lưng cúi, ngửa tối đa 312,000
339 Chụp xquang blondeau 312,000

Trên đây, là thông tin về dịch vụ và chi phí của phòng khám SIM Med. Quý khách hàng vui lòng tải ứng dụng YouMed và đặt khám SIM để không còn chờ đợi hay mệt mỏi khi đi khám nữa.

Chia sẻ thông tin hữu ích này cho mọi người

YouMed - Tin Y Tế duy nhất tại Việt Nam đạt chứng chỉ HONcode - 100% biên soạn bởi Bác sĩ, Dược sĩ

Health on the Net (HON) là một tổ chức y khoa quốc tế được thành lập vào năm 1995 tại Geneva, Thụy Sĩ. Từ đó đến nay, HON đã thực hiện chứng nhận cho các trang web y tế uy tín hàng đầu thế giới như WebMD, Mayo Clinic… Thư viện Y khoa Quốc gia Hoa Kỳ (US National Library of Medicine - NLM) gợi ý chứng nhận “HONcode” là một trong những cơ sở để xác định sự tin cậy của một trang tin chuyên về y tế.

YouMed đã phải tuân thủ nghiêm ngặt 8 tiêu chí để có thể được HON chứng nhận. 2 tiêu chí nổi bật nhất là tất cả bài viết đều được dẫn nguồn chính thống và được viết bởi 100% Bác sĩ, Dược sĩ. Chính điều này tạo nên điểm khác biệt giữa YouMed và các trang web khác.